山丘

山丘
shānqiū
sơn khâu

đồi; gò đất

1 nghĩa#16299
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồi; gò đất

    • Chúng tôi đã leo lên ngọn đồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.