- 户hộ(cửa một cánh, hộ gia đình (tượng hình))HỘI Ý
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
Anh ấy là một người bán thịt.
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
tên gọi kẻ tàn sát; đồ tể (bóng - kẻ giết người hàng loạt)
Anh ấy là một người bán thịt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.