展陈

展陈
zhǎnchén
triển trần

trưng bày; triển lãm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trưng bày; triển lãm

    • Bảo tàng này trưng bày rất nhiều di vật lịch sử.

  2. danh từ

    trưng bày; triển lãm

    • Cuộc triển lãm này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.