居礼

居礼
cư lễ

curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    curie (Ci) (đơn vị đo phóng xạ)(kế thừa)

    • Bà Curie là một nhà khoa học vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.