居官

居官
guān
cư quan

làm quan; giữ chức quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm quan; giữ chức quan

    • Ông ấy đã giữ chức vụ nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.

  2. động từ

    làm quan; giữ chức quan

    • Ông ấy đã làm quan nhiều năm, kinh nghiệm phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.