局子

局子
zi
cục tử

đồn cảnh sát; (khẩu) bót

1 nghĩa#44531
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồn cảnh sát; (khẩu) bót

    • Anh ta bị đưa đến đồn cảnh sát rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.