局外

局外
wài
cục ngoại

bên ngoài (cuộc); ngoài cuộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên ngoài (cuộc); ngoài cuộc

    • Anh ấy là một người ngoài cuộc.

  2. danh từ

    ngoài cuộc; không liên quan

  3. danh từ

    ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.