局地

局地
cục địa

đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    • Có mưa rào cục bộ.

  2. trạng từ

    tại chỗ; ngay tại đó

    • Có mưa rào cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.