局中人

局中人
zhōngrén
cục trung nhân

người tham gia; người tham dự

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người tham gia; người tham dự

    • Anh ấy là một người trong cuộc.

  2. danh từ

    nhân vật chính; vai chính

    • Anh ấy là nhân vật chính của câu chuyện này.

  3. danh từ

    người trong cuộc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.