尾翼

尾翼
wěi
vĩ dực

cánh đuôi (máy bay); lông đuôi (mũi tên); cánh ổn định (tên lửa, rocket); cánh lướt gió đuôi (xe hơi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cánh đuôi (máy bay); lông đuôi (mũi tên); cánh ổn định (tên lửa, rocket); cánh lướt gió đuôi (xe hơi)

    • Cánh đuôi máy bay bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.