Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
尾流
尾流
vĩ lưu
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
- 。
Vệt nước phía sau thuyền rất dài.
- 貳名danh từ
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
- 。
Máy bay để lại vệt khí động học trên không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尾流
Phồn thể尾
vĩ lưu
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)
- 。
Vệt nước phía sau thuyền rất dài.
- 貳名danh từ
luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi
- 。
Máy bay để lại vệt khí động học trên không.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ