尾流

尾流
wěiliú
vĩ lưu

vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vệt nước (sau tàu); luồng khí xoáy phía sau (máy bay v.v.)

    • Vệt nước phía sau thuyền rất dài.

  2. danh từ

    luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi

    • Máy bay để lại vệt khí động học trên không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.