尾水

尾水
wěishuǐ
vĩ thuỷ

nước đuôi; nước thải sau xử lý (hạ lưu công trình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước đuôi; nước thải sau xử lý (hạ lưu công trình)

    • Nước đuôi là nước thải ra từ hồ chứa hoặc nhà máy thủy điện.

  2. danh từ

    nước thải đầu ra; nước xả (từ nhà máy hoặc trạm thủy điện)

    • Nước thải từ nhà máy đổ vào sông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.