尾椎

尾椎
wěizhuī
vĩ chuy

xương cụt; xương cùng (coccyx)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương cụt; xương cùng (coccyx)

    • Anh ấy bị ngã, xương cụt rất đau.

  2. danh từ

    xương cụt; xương đuôi (đốt sống cùng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.