尽欢

尽欢
jìnhuān
tận hoan

du lịch; đi du lịch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    du lịch; đi du lịch

    • Chúng tôi vui vẻ rồi giải tán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.