Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
/
尺规
尺规
thước quy
thước và compa (dùng trong dựng hình hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước và compa (dùng trong dựng hình hình học)
- 。
Vẽ hình bằng thước và compa là nền tảng của hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尺规
Phồn thể尺規
thước quy
thước và compa (dùng trong dựng hình hình học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước và compa (dùng trong dựng hình hình học)
- 。
Vẽ hình bằng thước và compa là nền tảng của hình học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ