尺蠖

尺蠖
chǐhuò
thước hoạch

sâu đo (ấu trùng của bướm đêm họ Geometridae)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sâu đo (ấu trùng của bướm đêm họ Geometridae)

    • Sâu đo là một loại côn trùng gây hại.

  2. danh từ

    sâu đo (sâu bướm di chuyển theo kiểu co duỗi)

    • Sâu đo là một loại côn trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.