尺子

尺子
chǐzi
thước tử

thước kẻ; thước đo

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước kẻ; thước đo

    • Làm ơn đưa cho tôi một cái thước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.