尸僵

尸僵
shījiāng
thi cương

cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cứng đờ sau khi chết; cứng tử thi (rigor mortis)

    • Rigor mortis là hiện tượng cơ bắp cứng lại sau khi chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.