Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就地正法
就地正法
tựu địa chính pháp
xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]
- 。
Tên tội phạm đã bị xử tử tại chỗ.
- 貳动động từ
xử tử tại chỗ; hành quyết ngay tại nơi phạm tội [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
就地正法
Phồn thể就
tựu địa chính pháp
xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]
- 。
Tên tội phạm đã bị xử tử tại chỗ.
- 貳动động từ
xử tử tại chỗ; hành quyết ngay tại nơi phạm tội [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼