就地正法

就地正法
jiùzhèng
tựu địa chính pháp

xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xử tử tại chỗ; hành quyết tức thì [thành ngữ]

    • Tên tội phạm đã bị xử tử tại chỗ.

  2. động từ

    xử tử tại chỗ; hành quyết ngay tại nơi phạm tội [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.