就地取材

就地取材
jiùcái
tựu địa thủ tài

dùng nguyên liệu tại chỗ; tận dụng nguồn lực sẵn có [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dùng nguyên liệu tại chỗ; tận dụng nguồn lực sẵn có [thành ngữ]

    • Chúng ta nên tận dụng nguồn lực tại chỗ.

  2. động từ

    lấy nguyên liệu tại chỗ; tận dụng vật liệu sẵn có [thành ngữ]

    • Chúng ta nên sử dụng vật liệu có sẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.