尝试错误

尝试错误
chángshìcuò
thường thí thác ngộ

thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thử nghiệm và sai lầm; học qua thử và sai

    • Chúng ta nên thử và sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, vẫn, tôn trọng)HÀI THANH
  • chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)HỘI Ý

Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.