尝粪

尝粪
chángfèn
thường phân

nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)

  2. động từ

    liếm gót; liếm đít (người khác) (khẩu)

    • Anh ta nịnh bợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, vẫn, tôn trọng)HÀI THANH
  • chỉ(mùi vị ngon, ý chỉ)HỘI Ý

Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.