Nếm thử là dùng miệng thưởng thức hương vị ngon lành của món ăn.
/
尝粪
尝粪
thường phân
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
- 貳动động từ
liếm gót; liếm đít (người khác) (khẩu)
- 。
Anh ta nịnh bợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尝粪
Phồn thể嘗糞
thường phân
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nếm phân (hành động kiểm tra phân bệnh nhân, xem là biểu hiện của lòng trung thành hoặc hiếu thảo)
- 貳动động từ
liếm gót; liếm đít (người khác) (khẩu)
- 。
Anh ta nịnh bợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng