Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
/
尚飨
尚飨
thượng hưởng
(dùng cuối bài văn tế) cúi xin hưởng lễ vật này
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(dùng cuối bài văn tế) cúi xin hưởng lễ vật này
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尚飨
Phồn thể尚饗
thượng hưởng
(dùng cuối bài văn tế) cúi xin hưởng lễ vật này
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(dùng cuối bài văn tế) cúi xin hưởng lễ vật này
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng