尚无

尚无
shàng
thượng vô

vẫn chưa có; chưa có

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn chưa có; chưa có

    • Chúng tôi vẫn chưa có kế hoạch.

  2. trạng từ

    chưa có; vẫn chưa có

    • Hiện tại vẫn chưa có kết luận cuối cùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.