尚存

尚存
shàngcún
thượng tồn

vẫn còn tồn tại; còn sót lại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vẫn còn tồn tại; còn sót lại

    • Truyền thống cổ xưa này vẫn còn tồn tại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.