尚书郎

尚书郎
shàngshūláng
thượng thư lang

trưởng đình (chức quan thời cổ đại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trưởng đình (chức quan thời cổ đại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.