尚书

尚书
shàngshū
thượng thư

quan chức cấp cao; đại quan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quan chức cấp cao; đại quan

    • Thượng thư là một chức quan thời cổ đại Trung Quốc.

  2. danh từ

    Thượng thư (chức quan đầu bộ trong triều đình phong kiến); (văn) Kinh Thượng Thư (một trong Ngũ Kinh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.