尘雾

尘雾
chén
trần vụ

bụi mù; mây bụi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụi mù; mây bụi

    • Mây bụi tràn ngập trong không khí.

  2. danh từ

    bụi mù; khói bụi mờ mịt

    • Hôm nay có sương khói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.