尘嚣

尘嚣
chénxiāo
trần hiêu

sự ồn ào náo nhiệt của trần thế; chốn phồn hoa náo nhiệt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự ồn ào náo nhiệt của trần thế; chốn phồn hoa náo nhiệt

    • Tránh xa sự ồn ào, tận hưởng sự yên bình.

  2. danh từ

    cõi trần ồn ào; sự huyên náo của thế gian

    • Tôi thích cuộc sống tránh xa sự ồn ào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.