尖顶

尖顶
jiāndǐng
tiêm đỉnh

đỉnh nhọn; chóp nhọn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đỉnh nhọn; chóp nhọn

    • Nhà thờ này có một mái vòm nhọn.

  2. danh từ

    đỉnh nhọn; mái nhọn (kiến trúc)

    • Nhà thờ này có một chóp nhọn.

  3. đỉnh nhọn; chóp nhọn

  4. danh từ

    đỉnh nhọn; tháp nhọn (nhà thờ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.