尖窄

尖窄
jiānzhǎi
tiêm trách

nhọn và hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhọn và hẹp

    • Mũi dao này rất nhọn.

  2. tính từ

    nhọn và hẹp; thon nhọn

    • Chiếc quần này bó sát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.