尖新

尖新
jiānxīn
tiêm tân

mới lạ; độc đáo; sắc sảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới lạ; độc đáo; sắc sảo

    • Ý tưởng này rất mới mẻ.

  2. tính từ

    mới mẻ và sắc sảo; (văn) kỳ lạ độc đáo

    • Quan điểm của anh ấy rất mới mẻ và sắc sảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.