尖子生

尖子生
jiānzishēng
tiêm tử sinh

học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    học sinh xuất sắc; học sinh đứng đầu

    • Anh ấy là một học sinh giỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.