尖厉

尖厉
jiān
tiêm lệ

the sắc; chói tai; (giọng) the thé

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    the sắc; chói tai; (giọng) the thé

    • Cô ấy phát ra tiếng kêu the thé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.