少年宫

少年宫
ShàoniánGōng
thiếu niên cung

Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cung Thiếu Nhi; nhà thiếu nhi (nơi trẻ em tham gia các hoạt động ngoại khóa)

    • Cung Thiếu niên có rất nhiều hoạt động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.