Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
/
少块肉
少块肉
thiểu khối nhục
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
- 。
Làm cái này bạn cũng sẽ không mất miếng thịt nào đâu.
- 貳动động từ
không mất thịt nào; không chết ai đâu (dùng để nói việc gì đó không có hại gì)
- 。
Giúp tôi một chút cũng không mất miếng thịt nào đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ少块肉
Phồn thể少塊肉
thiểu khối nhục
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu
- 。
Làm cái này bạn cũng sẽ không mất miếng thịt nào đâu.
- 貳动động từ
không mất thịt nào; không chết ai đâu (dùng để nói việc gì đó không có hại gì)
- 。
Giúp tôi một chút cũng không mất miếng thịt nào đâu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng