少块肉

少块肉
shǎokuàiròu
thiểu khối nhục

(khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) (thường dùng phủ định) có mất miếng thịt nào đâu; không chết ai đâu

    • Làm cái này bạn cũng sẽ không mất miếng thịt nào đâu.

  2. động từ

    không mất thịt nào; không chết ai đâu (dùng để nói việc gì đó không có hại gì)

    • Giúp tôi một chút cũng không mất miếng thịt nào đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.