少先队

少先队
ShàoXiānduì
thiếu tiên đội

Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc

    • Anh ấy đã gia nhập Đội Thiếu niên Tiền phong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.