小黄瓜

小黄瓜
xiǎohuángguā
tiểu hoàng qua

dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dưa chuột nhỏ; dưa chuột baby; dưa leo gherkin

    • Tôi thích ăn dưa chuột bao tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.