小鸡鸡

小鸡鸡
xiǎo
tiểu kê kê

(khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)

1 nghĩa#20587
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)

    • Cái chim nhỏ là bộ phận sinh dục của bé trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.