- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
(khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)
(khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)
Cái chim nhỏ là bộ phận sinh dục của bé trai.
(khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)
(khẩu) chim; cậu nhỏ (từ trẻ con)
Cái chim nhỏ là bộ phận sinh dục của bé trai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.