小鸟胃

小鸟胃
xiǎoniǎowèi
tiểu điểu vị

(bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng) dạ dày chim; người ăn ít; ăn như chim

    • Cô ấy là người có dạ dày nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.