- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
Anh ấy đã đánh một cú birdie.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
con chim nhỏ; (golf) birdie (ghi thấp hơn par 1 gậy)
Anh ấy đã đánh một cú birdie.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.