小马

小马
xiǎo
tiểu mã

ngựa con; ngựa nhỏ

2 nghĩa#7334
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa con; ngựa nhỏ

    年幼的马,体型较小niánhuó de mǎ, tǐxíng jiào xiǎo

    • Con ngựa con chạy rất nhanh.

  2. danh từ

    ngựa con; ngựa nhỏ

    小的马;还未长大的马xiǎo de mǎ;háiwèi zhǎngdà de mǎ

    • Chú ngựa con rất đáng yêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.