小食

小食
xiǎoshí
tiểu thực

đồ ăn nhẹ; ăn vặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ăn nhẹ; ăn vặt

    • Tôi thích ăn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.