小颚

小颚
xiǎoè
tiểu ngạc

hàm dưới; xương hàm dưới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàm dưới; xương hàm dưới

    • Xương hàm dưới là một phần của xương hàm dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.