小量

小量
xiǎoliàng
tiểu lượng

một lượng nhỏ; ít

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một lượng nhỏ; ít

    • Làm ơn cho tôi một ít nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.