小过

小过
xiǎoguò
tiểu quá

lỗi nhỏ; sai sót nhỏ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗi nhỏ; sai sót nhỏ

    • Đây chỉ là một lỗi nhỏ.

  2. danh từ

    lỗi nhỏ; lỗi lầm nhỏ

  3. tính từ

    hơi quá; quá một chút

    • Cái bạn đưa hơi quá một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.