小蜜

小蜜
xiǎo
tiểu mật

tình nhân; bồ nhí (của đàn ông có vợ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình nhân; bồ nhí (của đàn ông có vợ)

    • Anh ta có một cô bồ nhí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.