小腿

小腿
xiǎotuǐ
tiểu thối

bắp chân; cẳng chân

2 nghĩa#23657
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp chân; cẳng chân

    • Bắp chân của tôi hơi đau.

  2. danh từ

    bắp chân; cẳng chân

    • Bắp chân của tôi rất đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.