- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bụng dưới; vùng bụng dưới
bụng dưới; vùng bụng dưới
Anh ấy hơi đau bụng dưới.
vùng bụng dưới; hạ vị
Bụng dưới của cô ấy hơi đau.
bụng dưới; vùng bụng dưới
bụng dưới; vùng bụng dưới
Anh ấy hơi đau bụng dưới.
vùng bụng dưới; hạ vị
Bụng dưới của cô ấy hơi đau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.