小腹

小腹
xiǎo
tiểu phúc

bụng dưới; vùng bụng dưới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bụng dưới; vùng bụng dưới

    • Anh ấy hơi đau bụng dưới.

  2. danh từ

    vùng bụng dưới; hạ vị

    • Bụng dưới của cô ấy hơi đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.