小胜

小胜
xiǎoshèng
tiểu thắng

thắng sít sao; thắng sát nút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thắng sít sao; thắng sát nút

    • Chúng tôi đã thắng đối thủ một cách sít sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.